收藏家
thu tàng gia
Hán Việt: thu tàng gia · Pinyin: shōu cáng jiā
Tổng quan
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門收藏古物珍玩的人。如:「他是個有名的古董收藏家。」《明史.卷二八八.文苑列傳四.董其昌列傳》:「造請無虛日,尺素短札,流布人間,爭購寶之。精於品題,收藏家得片語隻字以為重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 专门收藏书籍﹑字画﹑古玩等物品的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.专门收藏书籍﹑字画﹑古玩等物品的人。
Eng
- CC-CEDICT a collector (e.g. of artworks)
- Cihui a collector (e.g. of artworks)