收藏者

thu tàng giả

Hán Việt: thu tàng giả

Tổng quan

người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...), người đi quyên, (kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp

Cấu tạo: (thu) + (tàng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...), người đi quyên, (kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp