收視率

shōu shì lǜ thu thị suất

Hán Việt: thu thị suất · Pinyin: shōu shì lǜ

Tổng quan

lượng người xem (của một chương trình TV)

Cấu tạo: (thu) + (thị) + (suất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượng người xem (của một chương trình TV)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 市調公司經由收視紀錄器或抽樣調查,以了解某一頻道或某一節目在特定時段的觀眾收視人口所占百分比。

Eng

  • CC-CEDICT ratings (of a TV show)
  • Cihui ratings (of a TV show)