收費
thu phí
Hán Việt: thu phí · Pinyin: shōu fèi
Tổng quan
thu phí
Nghĩa
Việt
- Cihui thu phí
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收取費用。如:「為方便服務顧客,本公司會派人定期到府上收費。」 2.所收取的費用。如:「這家電信公司收費低廉,服務周到,值得顧客信賴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收取费用。亦指收取的费用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收取费用。亦指收取的费用。
Eng
- CC-CEDICT to charge a fee
- Cihui to charge a fee