收賄者
thu hối giả
Hán Việt: thu hối giả
Tổng quan
cành ghép; chồi ghép, dao ghép, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ ăn hối lộ; kẻ đút lót, kẻ hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui cành ghép; chồi ghép, dao ghép, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) kẻ ăn hối lộ; kẻ đút lót, kẻ hối lộ