改作業

cải tác nghiệp

Hán Việt: cải tác nghiệp

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (tác) + (nghiệp)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 改作業 ǎi zuòyè v.o. correct a student's homework | Lǎoshī tiāntiān ∼. Teachers correct students' homework everyday.