改俗遷風
cải tục thiên phong
Hán Việt: cải tục thiên phong · Pinyin: gǎi sú qiān fēng
Tổng quan
thay đổi phong tục tập quán: thay phong đổi tục
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi phong tục tập quán: thay phong đổi tục
- Cihui thay đổi phong tục tập quán; thay phong đổi tục。改變風俗習慣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變風俗習慣。《梁書.卷五一.處士傳.何點傳》:「兼以世道澆暮,爭詐繁起,改俗遷風,良有未易。」