改名的
cải danh đích
Hán Việt: cải danh đích
Tổng quan
người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết), tên giả (cốt để không ai biết)
Nghĩa
Việt
- Cihui người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết), tên giả (cốt để không ai biết)