改嫁
cải giá
Hán Việt: cải giá · Pinyin: gǎi jià
Tổng quan
tái hôn (đối với phụ nữ) ấy chồng khác (hoặc bỏ chồng hoặc chồng chết). cải giá cải giá ☆Lấy chồng khác (hoặc bỏ chồng hoặc chồng chết).
Nghĩa
Việt
- Cihui tái hôn (đối với phụ nữ) ấy chồng khác (hoặc bỏ chồng hoặc chồng chết). cải giá cải giá ☆Lấy chồng khác (hoặc bỏ chồng hoặc chồng chết).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寡婦或離婚的婦女,再次與他人結婚。《三國演義》第五二回:「先兄棄世已三載,家嫂寡居,終非了局,弟常勸其改嫁。」也作「改醮」、「再醮」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女离婚后或丈夫死后再跟别人结婚。
Eng
- CC-CEDICT to remarry (of a woman)
- Cihui to remarry (of a woman)