再醮

zài jiào tái tiếu

Hán Việt: tái tiếu · Pinyin: zài jiào

Tổng quan

tái hôn ói về người đàn bà lấy chồng nữa. Như Tái giá 再嫁. tái tiếu tái tiếu ☆Nói về người đàn bà lấy chồng nữa. Như Tái giá 再嫁.

Cấu tạo: (tái) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái hôn ói về người đàn bà lấy chồng nữa. Như Tái giá 再嫁. tái tiếu tái tiếu ☆Nói về người đàn bà lấy chồng nữa. Như Tái giá 再嫁.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代加冠及嫁女時飲酒之儀,酌而不酬為醮。《儀禮.士冠禮》:「再醮攝酒,其他皆如初。」 2.婦女再嫁。《北齊書.卷四三.羊烈傳》:「烈家傳素業,閨門修飾,為世所稱,一門女不再醮。」也作「改嫁」、「改醮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指妇女在丈夫死后再结婚再醮之妇|俺每都是露水夫妻再醮货儿。

Eng

  • CC-CEDICT to remarry
  • Cihui to remarry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改嫁

Từ trái nghĩa

坚贞 · 守节 · 艱貞