改宗者

cải tông giả

Hán Việt: cải tông giả

Tổng quan

người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào), người thay đổi chính kiến, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái, đổi, biến đổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô, xẻ gỗ (còn vỏ)

Cấu tạo: (cải) + (tông) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào), người thay đổi chính kiến, làm đổi tôn giáo, làm đổi đảng phái, đổi, biến đổi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) biển thủ, thụt (két), tham ô, xẻ gỗ (còn vỏ)

ja

  • JMdict convert (e.g. to Buddhism)