改定

cải định

Hán Việt: cải định

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (định)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改修定。《文選.曹植.與楊德祖書》:「世人之著述,不能無病,僕常好人譏彈其文。有不善者,應時改定。」

Eng

  • Cihui 改定 gǎidìng v. finalize editing

ja

  • JMdict revision (of a rule, price, etc.)|alteration|change

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刊定