改玉改行
cải ngọc cải hành
Hán Việt: cải ngọc cải hành · Pinyin: gǎi yù gǎi xíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時的君臣或貴族因身分地位不同,不但行走的步伐數與速度不同,所佩帶的玉飾也有差別。《國語.周語中》:「先民有言曰:『改玉改行。』」三國吳.韋昭.注:「君臣尊卑,遲速有節,言服其服,則行其禮。」也作「改步改玉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指死者身份改变,安葬礼数也应变更。后指改变制度或改朝换代。同“改步改玉”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"改步改玉"。
- Tân Hoa Tự Điển 指死者身份改变,安葬礼数也应变更◇指改变制度或改朝换代。同改步改玉”。