改弦更张

gǎi xián gēng zhāng cải huyền canh trương

Hán Việt: cải huyền canh trương · Pinyin: gǎi xián gēng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (cải) + (huyền) + (canh) + (trương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「改弦更張」。見「改弦更張」條。01.《清史稿.卷一三.兵志四》:「用民之法,總宜深得民心。勝保等所辦章程既與民心不洽,自應改絃更張,以期得力。」