改行
cải hành
Hán Việt: cải hành · Pinyin: gǎi háng
Tổng quan
thay đổi nghề nghiệp
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi nghề nghiệp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的職業。《文明小史》第二九回:「咱們要改行也嫌遲了,這不是活活的要餓死嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放弃原来的行业,从事新的行业张大夫已经~当老师了。
Eng
- CC-CEDICT to change profession
- Cihui to change profession
ja
- JMdict new line|new paragraph|newline|line break|line feed