轉業

zhuǎn yè chuyển nghiệp

Hán Việt: chuyển nghiệp · Pinyin: zhuǎn yè

Tổng quan

chuyển nghề | chuyển sang công việc dân sự chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。由一種行業轉到另一種行業。特指中國人民解放軍幹部轉到地方工作。

Cấu tạo: (chuyển) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển nghề | chuyển sang công việc dân sự chuyển nghề; đổi nghề; chuyển ngành。由一種行業轉到另一種行業。特指中國人民解放軍幹部轉到地方工作。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉換行業。如:「他一直不能適應這一行工作,只好轉業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国人民解放军的军官和志愿兵退出现役,分配到国家机关、企业、事业单位,参加工作或生产。

Eng

  • CC-CEDICT to change one's profession|to transfer to civilian work
  • Cihui to change one's profession; to transfer to civilian work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改行