改造的

cải tạo đích

Hán Việt: cải tạo đích

Tổng quan

để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại trại cải tạo

Cấu tạo: (cải) + (tạo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại trại cải tạo