改造的

cải tạo đích

Hán Việt: cải tạo đích

Tổng quan

để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại trại cải tạo

Cấu tạo: 改 (cải) + 造 (tạo) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tái thiết

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reconstructive

Từ liên quan

Gần nghĩa

改造 · 改造所 · 改造脚 · 改造计划 · 改造项目