改進物

cải tiến vật

Hán Việt: cải tiến vật

Tổng quan

người cải tiến, người cải thiện, người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn), chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)

Cấu tạo: (cải) + (tiến) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cải tiến, người cải thiện, người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn), chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)