改過的

cải quá đích

Hán Việt: cải quá đích

Tổng quan

trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối

Cấu tạo: (cải) + (quá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối