攻擊機
công kích ki
Hán Việt: công kích ki · Pinyin: gōng jī jī
Tổng quan
máy bay cường kích
Nghĩa
Việt
- Cihui máy bay cường kích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第二次世界大戰中及戰後使用的軍用飛機。主要任務為對戰場上的敵面部隊,實施低空掃射以支援乙方地面部隊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强击机。
Eng
- CC-CEDICT ground attack aircraft
- Cihui ground attack aircraft