放一馬
phóng nhất mã
Hán Việt: phóng nhất mã · Pinyin: fàng yī mǎ
Tổng quan
tha cho (ai) một lần | để (ai) thoát tội gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui tha cho (ai) một lần | để (ai) thoát tội gì đó
Eng
- CC-CEDICT to let (sb) off|to let (sb) get away with sth
- Cihui to let (sb) off; to let (sb) get away with sth