放下

fàng xià phóng hạ

Hán Việt: phóng hạ · Pinyin: fàng xià

Tổng quan

đặt xuống | để xuống | buông bỏ | từ bỏ | gác lại | hạ xuống (rèm v.v.) ém xuống phía dưới — Thả xuống. phóng hạ phóng hạ ☆Ném xuống phía dưới — Thả xuống. phóng hạ (術語)放手而置於下也。又云放下著。著字,無意味,語助辭也。五燈會元世尊章曰:「黑氏梵志,擎合歡梧桐華供養世尊。佛召梵志,志應諾,佛言放下著。」同嚴陽尊者章曰:「初參趙州。問:一物不將來時如何?州曰:放下著。師曰:既是一物不將來,放下個甚麼?州曰:放不下擔取去。師於言下大悟。」☸

Cấu tạo: (phóng) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt xuống | để xuống | buông bỏ | từ bỏ | gác lại | hạ xuống (rèm v.v.) ém xuống phía dưới — Thả xuống. phóng hạ phóng hạ ☆Ném xuống phía dưới — Thả xuống. phóng hạ (術語)放手而置於下也。又云放下著。著字,無意味,語助辭也。五燈會元世尊章曰:「黑氏梵志,擎合歡梧桐華供養世尊。佛召梵志,志應諾,佛言放下著。」同嚴陽尊者章曰:「初參趙州。問:一物不將來時如何?州曰:放下著。師曰:既是一物不將來,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放低。引申為不必掛慮。《文明小史》第一七回:「果然不錯,走到西鼎新衖口,看見『春申福』三個大字橫匾,於是方才各各把心放下。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「只見刑房書吏拿了一宗案卷進來。繼之叫且放下,那書吏便放下,退了出去。」

Eng

  • CC-CEDICT to lay down; to put down|to let go of; to relinquish; to set aside|to lower (the blinds etc)
  • Cihui to lay down; to put down; to let go of; to relinquish; to set aside; to lower (the blinds etc)

ja

  • JMdict discarding|abandoning|variety of street performance from the Middle Ages|casting off one's attachments (in Zen)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拿起