放下

fàng xiàphóng hạ

Hán Việt: phóng hạ · Pinyin: fàng xià

Tổng quan

để xuống; bỏ xuống.; kéo xuống; hạ bệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

放低。引申為不必掛慮。《文明小史》第一七回:「果然不錯,走到西鼎新衖口,看見『春申福』三個大字橫匾,於是方才各各把心放下。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「只見刑房書吏拿了一宗案卷進來。繼之叫且放下,那書吏便放下,退了出去。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn r.v. 1. lay/put down; set aside

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放低。引申為不必掛慮。《文明小史》第一七回:「果然不錯,走到西鼎新衖口,看見『春申福』三個大字橫匾,於是方才各各把心放下。」《二十年目睹之怪現狀》第四八回:「只見刑房書吏拿了一宗案卷進來。繼之叫且放下,那書吏便放下,退了出去。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi down

Eng

  • JMdict discarding
  • JMdict abandoning
  • JMdict variety of street performance from the Middle Ages
  • JMdict casting off one's attachments (in Zen)
  • Cihui to lay down; to put down; to let go of; to relinquish; to set aside; to lower (the blinds etc)

Đức

  • Handedict ablegen

ja

  • JMdict 放下(ほうか)

other

  • Nguồn khác Ném xuống phía dưới
  • Nguồn khác Thả xuống
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 12 ghi: 新到僧參
  • Nguồn khác 汝是新到否
  • Nguồn khác 且放下葛藤會麼
  • Nguồn khác Vị khách tăng mới đến, xin tham vấn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拿起