放下武器
phóng hạ võ khí
Hán Việt: phóng hạ võ khí · Pinyin: fàng xia wǔ qì
Tổng quan
lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai), tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...), tước hết khả năng tác hại, làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai), giảm quân bị, giải trừ quân bị tước khí giới (người nào)
Nghĩa
Việt
- Cihui lột vũ khí, tước vũ khí, đánh bật gươm, đánh bật kiếm (ra khỏi tay ai), tháo dỡ hết vũ khí (trên tàu chiến...), tước hết khả năng tác hại, làm mất hết giận, làm nguôi giận, làm hết bực tức; làm tiêu tan sự nghi ngờ (của ai), giảm quân bị, giải trừ quân bị tước khí giới (người nào…
Eng
- Cihui 放下武器 àngxià wǔqì v.o. lay down one's arms; surrender