放二四

fàng èr sì phóng nhị tứ

Hán Việt: phóng nhị tứ · Pinyin: fàng èr sì

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (nhị) + (tứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放肆、恣意胡為。《董西廂》卷三:「當初遭難,與俺成親事,及至如今放二四。」元.尚仲賢《氣英布》第四折:「奏凱見君王,隄防,只怕他放二四又做出那濯足踞胡床。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍无赖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耍无赖。