放冷箭
phóng lãnh tiến
Hán Việt: phóng lãnh tiến · Pinyin: fàng lěng jiàn
Tổng quan
uông mũi tên ngầm, chỉ sự ngầm làm hại người khác. phóng lãnh tiền phóng lãnh tiền ☆Buông mũi tên ngầm, chỉ sự ngầm làm hại người khác. bắn tên trộm; hại ngầm。比喻暗中害人。
Nghĩa
Việt
- Cihui uông mũi tên ngầm, chỉ sự ngầm làm hại người khác. phóng lãnh tiền phóng lãnh tiền ☆Buông mũi tên ngầm, chỉ sự ngầm làm hại người khác. bắn tên trộm; hại ngầm。比喻暗中害人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中放箭偷襲。《三國演義》第四一回:「如趙雲到,不許放冷箭,只要捉活的。」 2.暗中設計陷害他人。如:「他這種放冷箭的行為,真是陰險。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 乘人不备,放箭伤人。比喻暗中伤人。冷箭:暗箭。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻暗中害人。
- Tân Hoa Tự Điển 乘人不备,放箭伤人。比喻暗中伤人。冷箭暗箭。
Eng
- Cihui 放冷箭 àng lěngjiàn v.o. injure sb. by underhand means; snipe at