放出的
phóng xuất đích
Hán Việt: phóng xuất đích
Tổng quan
để tống ra, để đuổi ra, (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra
Nghĩa
Việt
- Cihui để tống ra, để đuổi ra, (tâm lý học) (thuộc) điều suy ra, (thuộc) điều luận ra