放包袱

fàng bāo fú phóng bao phục

Hán Việt: phóng bao phục · Pinyin: fàng bāo fú

Tổng quan

giải toả nỗi lo âu。比喻消除思想顧慮。

Cấu tạo: (phóng) + (bao) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải toả nỗi lo âu。比喻消除思想顧慮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻卸下思想或行動上的負擔。如:「從擔任這個職務開始,他總期待著放包袱的那天到來,交棒給優秀的接班人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻消除思想顾虑。