放告牌

fàng gào pái phóng cáo bài

Hán Việt: phóng cáo bài · Pinyin: fàng gào pái

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (cáo) + (bài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官府開堂受理案件的公告牌。元.無名氏《爭報恩》第二折:「今日陞廳坐早衙,張千,喝攛箱,抬放告牌出去。」明.鄭若庸《玉玦記》第三二齣:「拿放告牌出去,有告狀的著他入來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时官府每月定期坐衙受理案件时挂出的通告牌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官府每月定期坐衙受理案件时挂出的通告牌。