放聲大哭

fàng shēng - dà kū phóng thanh đại khốc

Hán Việt: phóng thanh đại khốc · Pinyin: fàng shēng - dà kū

Tổng quan

khóc nức nở | khóc òa

Cấu tạo: (phóng) + (thanh) + (đại) + (khốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc nức nở | khóc òa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放開嗓門大聲的哭。《三國演義》第五三回:「孫權因見折了宋謙,放聲大哭。」《儒林外史》第三回:「這回不死了,放聲大哭起來。」

Eng

  • CC-CEDICT to sob loudly; to bawl
  • Cihui to sob loudly; to bawl