放大

fàng dà phóng đại

Hán Việt: phóng đại · Pinyin: fàng dà

Tổng quan

phóng to | khuếch đại àm cho lớn lên, cho to hơn. phóng đại phóng đại ☆Làm cho lớn lên, cho to hơn.

Cấu tạo: (phóng) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng to | khuếch đại àm cho lớn lên, cho to hơn. phóng đại phóng đại ☆Làm cho lớn lên, cho to hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使圖像、聲音、功能等變大。如:「請你把收音機的音量放大些,好讓大家聽清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使图像、声音、功能等变大~镜ㄧ~器ㄧ~照片。

Eng

  • CC-CEDICT to enlarge|to magnify
  • Cihui to enlarge; to magnify

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

缩小