缩小
súc tiểu
Hán Việt: súc tiểu · Pinyin: suō xiǎo
Tổng quan
thu nhỏ; thu hẹp. thu nhỏ phạm vi
1.由大变小。
由大變小。如:「警方根據線索,逐漸縮小搜索範圍。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 縮小範圍。
- Tần suất từ giảm; bớt; co lại; thu nhỏ; thu hẹp. thu nhỏ phạm vi.; nhỏ đi
- Biên soạn 縮小 uōxiǎo r.v. reduce; narrow; shrink
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由大變小。如:「警方根據線索,逐漸縮小搜索範圍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.由大变小。
Eng
- JMdict reduction
- JMdict curtailment
- JMdict cut
- JMdict cutback
- JMdict scaling down
- Cihui to reduce; to decrease; to shrink
Đức
- Handedict Verkleinerung
ja
- JMdict 縮小(しゅくしょう)