放映師

phóng ánh sư

Hán Việt: phóng ánh sư

Tổng quan

người chiếu phim người đặt kế hoạch, người đặt đề án, người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ, máy chiếu; đèn pha, súng phóng

Cấu tạo: (phóng) + (ánh) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chiếu phim người đặt kế hoạch, người đặt đề án, người đề xướng thành lập các tổ chức đầu cơ, máy chiếu; đèn pha, súng phóng