放晴
phóng tình
Hán Việt: phóng tình · Pinyin: fàng qíng
Tổng quan
(thời tiết) quang đãng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thời tiết) quang đãng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雨後日出。如:「天總算放晴了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阴雨后转晴天已~,人们忙着晒衣服 ㄧ等放了晴再走。
Eng
- CC-CEDICT (of weather) to clear up
- Cihui 放晴 fàngqíng* v.o. clear up (after rain)