放洋

phóng dương

Hán Việt: phóng dương

Tổng quan

a khơi, hướng thuyền ra biển xa. phóng dương phóng dương ☆Ra khơi, hướng thuyền ra biển xa. 1. du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài。舊時指出使外國或到外國留學。 2. viễn dương (tàu)。船隻出海航行。

Cấu tạo: (phóng) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a khơi, hướng thuyền ra biển xa. phóng dương phóng dương ☆Ra khơi, hướng thuyền ra biển xa. 1. du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài。舊時指出使外國或到外國留學。 2. viễn dương (tàu)。船隻出海航行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船舶出海。宋.朱彧《萍州可談》卷二:「廣州自小海至溽洲七百里,……商船去時,至溽洲少需以訣,然後解去,謂之放洋。」 2.出國留學。如:「他的兒女都放洋了。」

Eng

  • Cihui 放洋 fàngyáng v.o. 1. go abroad 2. put out to sea (of a ship) 3. ship abroad

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

归国