放洋

phóng dương

Hán Việt: phóng dương

Tổng quan

du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài.; viễn dương (tàu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.船舶出海。宋.朱彧《萍州可談》卷二:「廣州自小海至溽洲七百里,……商船去時,至溽洲少需以訣,然後解去,謂之放洋。」 2.出國留學。如:「他的兒女都放洋了。」

Cấu tạo: 放 (phóng) + 洋 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ra khơi, hướng thuyền ra biển xa.; a khơi, hướng thuyền ra biển xa.; 1. du học; xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài. 2. viễn dương (tàu); xuất dương du học; ra nước ngoài du học; đi sứ nước ngoài; viễn dương
  • Biên soạn 放洋 fàngyáng v.o. 1. go abroad 2. put out to sea (of a ship) 3. ship abroad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船舶出海。宋.朱彧《萍州可談》卷二:「廣州自小海至溽洲七百里,……商船去時,至溽洲少需以訣,然後解去,謂之放洋。」 2.出國留學。如:「他的兒女都放洋了。」

Eng

  • Cihui 放洋 fàngyáng v.o. 1. go abroad 2. put out to sea (of a ship) 3. ship abroad
  • Tần suất từ 放洋 fàngyáng v.o. 1. go abroad 2. put out to sea (of a ship) 3. ship abroad

other

  • Nguồn khác Ra khơi, hướng thuyền ra biển xa

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

归国