放火

fàng huǒ phóng hỏa

Hán Việt: phóng hỏa · Pinyin: fàng huǒ

Tổng quan

phóng hỏa | phạm tội đốt cháy | tạo ra náo loạn ổi lửa đốt cho cháy. phóng hoả phóng hoả ☆Nổi lửa đốt cho cháy.

Cấu tạo: (phóng) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng hỏa | phạm tội đốt cháy | tạo ra náo loạn ổi lửa đốt cho cháy. phóng hoả phóng hoả ☆Nổi lửa đốt cho cháy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.引火焚燒。《後漢書.卷七二.董卓列傳》:「亂兵入殿,掠宮人什物,傕又徙御府金帛乘輿器服,而放火燒宮殿官府居人悉盡。」《西遊記》第一六回:「只見那眾僧們搬柴運草,已圍住禪堂放火哩。」 2.放燈。宋.陸游《老學庵筆記》卷五:「田登作郡,自諱其名,觸者必怒,吏卒多被榜笞。於是舉州皆謂燈為火。上元放燈,許人入州治遊觀,吏人遂書榜揭于市曰:『本州依例放火三日。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有意破坏,引火烧毁房屋、粮草、森林等; 比喻煽动或发动骚乱事件。
  • Tân Hoa Tự Điển ①有意破坏,引火烧毁房屋、粮草、森林等。②比喻煽动或发动骚乱事件。

Eng

  • CC-CEDICT to set on fire|to commit arson|to create a disturbance
  • Cihui to set on fire; to commit arson; to create a disturbance

ja

  • JMdict arson|setting fire

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纵火