縱火

zòng huǒ túng hỏa

Hán Việt: túng hỏa · Pinyin: zòng huǒ

Tổng quan

phóng hoả | phạm tội đốt cháy phóng hoả; đốt phá; châm ngòi lửa。放火。 縱火犯 kẻ phóng hoả

Cấu tạo: (túng) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng hoả | phạm tội đốt cháy phóng hoả; đốt phá; châm ngòi lửa。放火。 縱火犯 kẻ phóng hoả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放火。《史記.卷一.五帝本紀》:「瞽叟尚復欲殺之,使舜上塗廩,瞽叟從下縱火焚廩。」《三國演義》第一回:「二更以後,一齊縱火,嵩與儁各引兵攻擊賊寨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放火。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放火。

Eng

  • CC-CEDICT to set on fire|to commit arson
  • Cihui to set on fire; to commit arson

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放火