放牛班

fàng niú bān phóng ngưu ban

Hán Việt: phóng ngưu ban · Pinyin: fàng niú bān

Tổng quan

lớp học sinh kém | lớp học đần độn (Đài Loan)

Cấu tạo: (phóng) + (ngưu) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lớp học sinh kém | lớp học đần độn (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放牛,放任牛隻隨處吃草,毋需費心管理。「放牛班」指在升學主義掛帥的年代,戲稱不想升學或學習成就不高的學生所組成的班級。

Eng

  • CC-CEDICT class of underachievers|dunces' class (Tw)
  • Cihui class of underachievers; dunces' class (Tw)