放生器

phóng sanh khí

Hán Việt: phóng sanh khí

Tổng quan

phóng sinh khí (物名)比丘日常以漉水囊漉水羅其囊底之小蟲放置一器,以之送入河川泉池,此器即放生器也。其製法義淨譯之,護命放生儀軌法詳之。☸

Cấu tạo: (phóng) + (sanh) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng sinh khí (物名)比丘日常以漉水囊漉水羅其囊底之小蟲放置一器,以之送入河川泉池,此器即放生器也。其製法義淨譯之,護命放生儀軌法詳之。☸