放禮炮
phóng lễ pháo
Hán Việt: phóng lễ pháo
Tổng quan
sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào), chào, (quân sự) chào (theo kiểu quân sự), làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào, cách kéo cờ chào, cách bắn súng chào), chào, (quân sự) chào (theo kiểu quân sự), làm cho chú ý; đập ngay vào mắt, đập vào tai (như để chào đón)