放空氣

fàng kōng qì phóng không khí

Hán Việt: phóng không khí · Pinyin: fàng kōng qì

Tổng quan

phao tin: tung tin/gây dư luận/gây xôn xao dư luận

Cấu tạo: (phóng) + (không) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phao tin: tung tin/gây dư luận/gây xôn xao dư luận
  • Cihui phao tin; tung tin; gây dư luận; gây xôn xao dư luận。比喻故意製造某種氣氛或散佈某種消息(多含貶義)。 他早就放出空氣,說先進工作者非他莫屬。 từ lâu nó đã phao tin, lao động tiên tiến không ai khác ngoài nó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 故意製造某種氣氛或散播某種消息,使人迷惑,誤判,而有利於己,稱為「放空氣」。如:「他到處放空氣,散發傳單,企圖鬆懈敵人的鬥志。」

Eng

  • Cihui 放空氣 àng kōngqì v.o. 1. drop a hint; create an impression | Tāmen fàngchū jǐnzhāng kōngqì. They are pretending that the situation is tense. 2. put out feelers