放空炮
phóng không pháo
Hán Việt: phóng không pháo · Pinyin: fàng kōng pào
Tổng quan
(nghĩa đen) bắn đạn giả | (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm | nói mà không suy nghĩ | hứa suông
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) bắn đạn giả | (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm | nói mà không suy nghĩ | hứa suông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻說話不切實際。如:「別再那兒吹噓、放空炮了,小心謊言被揭穿。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发射出去的炮弹未击中目标。比喻说话未达到目标。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说空话,说了不能兑现要说到做到,不能~。
Eng
- CC-CEDICT (lit.) to fire blank shots|(fig.) to be all talk and no action|to shoot one's mouth off|to make empty promises
- Cihui (lit.) to fire blank shots; (fig.) to be all talk and no action; to shoot one's mouth off; to make empty promises