放縱的

phóng túng đích

Hán Việt: phóng túng đích

Tổng quan

dễ bị thú vui cám dỗ, dễ bị khoái lạc cám dỗ, dễ tự buông thả hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) không có dây cương, (nghĩa bóng) không bị kiềm chế, không có sự kiểm soát, không bị bó buộc bê tha, đam mê lạc thú không bị kiềm chế, không bị nén lại, không bị dằn lại, được th lỏng

Cấu tạo: (phóng) + (túng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ bị thú vui cám dỗ, dễ bị khoái lạc cám dỗ, dễ tự buông thả hay nuông chiều, hay chiều theo, khoan dung sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ, ưa khoái lạc; thích xa hoa, thích xa xỉ (người) không có dây cương, (nghĩa bóng) không bị kiềm chế, không có sự kiểm soát, không bị bó bu…