放肆的言行
phóng tứ đích ngôn hành
Hán Việt: phóng tứ đích ngôn hành
Tổng quan
tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...), tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng; lời nói vô lý
Cấu tạo: 放 (phóng) + 肆 (tứ) + 的 (đích) + 言 (ngôn) + 行 (hành)
Nghĩa
Việt
- Cihui tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...), tính hay phung phí; sự tiêu pha phung phí, hành động ngông cuồng; lời nói vô lý