放膽
phóng đảm
Hán Việt: phóng đảm · Pinyin: fàng dǎn
Tổng quan
hành động táo bạo
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động táo bạo
- Cihui phóng đảm phóng đảm ☆Lớn mật, không biết sợ gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大膽無顧忌。《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上》:「則盜見拿彼捕役不在,問官鞫訊,以便放膽吐露真情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放开胆量你尽管~试验,大家支持你 ㄧ他迟疑了一会儿,才~走进屋里。
Eng
- CC-CEDICT to act boldly
- Cihui to act boldly
ja
- JMdict boldness|fearlessness