放胆
phóng đảm
Hán Việt: phóng đảm · Pinyin: fàng dǎn
Tổng quan
bạo gan; mạnh dạn. anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh. 他遲疑了一會兒,才放膽走進屋裡. anh ấy do dự một chút, mới bạo gan bước vào nhà
放开胆量你尽管~试验,大家支持你 ㄧ他迟疑了一会儿,才~走进屋里。
大膽無顧忌。《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上》:「則盜見拿彼捕役不在,問官鞫訊,以便放膽吐露真情。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mạnh dạn
- Tần suất từ Lớn mật, không biết sợ gì.; ớn mật, không biết sợ gì.; hành động táo bạo; bạo gan; mạnh dạn. anh cứ mạnh dạn thí nghiệm, mọi người luôn ủng hộ anh. 他遲疑了一會兒,才放膽走進屋裡. anh ấy do dự một chút, mới bạo gan bước vào nhà
- Biên soạn act boldly and with confidence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大膽無顧忌。《福惠全書.卷一七.刑名部.賊盜上》:「則盜見拿彼捕役不在,問官鞫訊,以便放膽吐露真情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放开胆量你尽管~试验,大家支持你 ㄧ他迟疑了一会儿,才~走进屋里。
Eng
- JMdict boldness
- JMdict fearlessness
- Cihui to act boldly
- Tần suất từ v.o. act boldly and with confidence
ja
- JMdict 放胆(ほうたん)
other
- Nguồn khác Lớn mật, không biết sợ gì