放手

fàng shǒu phóng thủ

Hán Việt: phóng thủ · Pinyin: fàng shǒu

Tổng quan

buông tay | từ bỏ | có toàn quyền hành động uông thả cho tay mình, ý nói làm gì thì làm, không biết kiêng nể. phóng thủ phóng thủ ☆Buông thả cho tay mình, ý nói làm gì thì làm, không biết kiêng nể. 1. buông tay; thả tay。鬆開握住物體的手;放開手。 他一放手,筆記本就掉了。 anh ấy vừa buông tay, sổ ghi chép mất tiêu. 2. phóng tay; mạnh tay。比喻解除顧慮或限制。 放手發動群眾 mạnh tay phát động quần chúng.

Cấu tạo: (phóng) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buông tay | từ bỏ | có toàn quyền hành động uông thả cho tay mình, ý nói làm gì thì làm, không biết kiêng nể. phóng thủ phóng thủ ☆Buông thả cho tay mình, ý nói làm gì thì làm, không biết kiêng nể. 1. buông tay; thả tay。鬆開握住物體的手;放開手。 他一放手,筆記本就掉了。 anh ấy vừa buông tay, sổ ghi chép…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貪縱為非。《後漢書.卷二.顯宗孝明帝紀》:「今選舉不實,邪佞未去,權門請託,殘吏放手,百姓愁怨,情無告訴。」《舊唐書.卷一○○.列傳.畢構》引唐.睿宗〈勞畢構璽書〉:「貪殘放手者相仍,清白潔己者斯絕。蓋由賞罰不舉,生殺莫行。」 2.鬆手。如:「那個小孩緊握著棒棒糖,說什麼也不肯放手。」唐.杜甫〈示從孫濟〉詩:「刈葵莫放手,放手傷葵根。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「咽著這一口怨氣,扯住了丈夫,哭了又哭,號天拍地的不肯放手。」 3.行事無顧慮、無拘束。如:「放手一搏」。《宣和畫譜.卷一一.山水二.郭熙》:「於高堂素壁放手作長松巨木,回溪斷崖,岩岫巉絕,峰巒…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 松开握住物体的手放开手ㄧ他一~,笔记本就掉了; 比喻解除顾虑或限制~发动群众。
  • Tân Hoa Tự Điển ①松开握住物体的手放开手ㄧ他一~,笔记本就掉了。②比喻解除顾虑或限制~发动群众。

Eng

  • CC-CEDICT to let go one's hold|to give up|to have a free hand
  • Cihui to let go one's hold; to give up; to have a free hand

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放弃 · 放胆 · 松手 · 罢休

Từ trái nghĩa

开始 · 束缚 · 约束