放誕風流

fàng dàn fēng liú phóng đản phong lưu

Hán Việt: phóng đản phong lưu · Pinyin: fàng dàn fēng liú

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (đản) + (phong) + (lưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行不受禮法的束縛。《西京雜記》卷二:「文君姣好,……十七而寡,為人放誕風流,故悅長卿之才而越禮焉。」清.尤侗《西堂雜組.瑤宮花史小傳》:「花史年少,放誕風流。」