放财货

phóng tài hóa

Hán Việt: phóng tài hóa

Tổng quan

ỏ tiền của ra để đổi lấy lợi ích cho mình. phóng tài hoá phóng tài hoá ☆Bỏ tiền của ra để đổi lấy lợi ích cho mình.

Cấu tạo: (phóng) + (tài) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỏ tiền của ra để đổi lấy lợi ích cho mình. phóng tài hoá phóng tài hoá ☆Bỏ tiền của ra để đổi lấy lợi ích cho mình.