放逐的
phóng trục đích
Hán Việt: phóng trục đích
Tổng quan
xem exile để ra ngoài vòng pháp luật, đày, trục xuất, cấm, cấm đoán, bài trừ
Nghĩa
Việt
- Cihui xem exile để ra ngoài vòng pháp luật, đày, trục xuất, cấm, cấm đoán, bài trừ