放飯流歠

fàng fàn liú chuò phóng phạn lưu xuyết

Hán Việt: phóng phạn lưu xuyết · Pinyin: fàng fàn liú chuò

Tổng quan

Cấu tạo: (phóng) + (phạn) + (lưu) + (xuyết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歠,飲。放飯,大口吃飯而飯粒掉滿桌面。流歠,大口喝湯而湯水從口角流下來。放飯流歠比喻大吃大喝。《孟子.盡心上》:「放飯流歠,而問無齒決,是之謂不知務。」