放養豬

phóng dưỡng trư

Hán Việt: phóng dưỡng trư

Tổng quan

quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn, tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn, quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ...)

Cấu tạo: (phóng) + (dưỡng) + (trư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền thả lợn vào rừng kiếm ăn, tiền thuế thả lợn vào rừng kiếm ăn, quả làm thức ăn cho lợn (quả sến, quả dẻ...)